Dầu máy nén khí

Liên hệ:

  • Mr.Huy (+84) 948.39.59.68

DẦU MÁY NÉN KHÍ
1. DẦU MÁY NÉN KHÍ GE AIRCOMP-46
GE AIRCOMP-46

(Dầu máy nén khí gốc tổng hợp)

1. Sơ lược

GE AIRCOMP-46 là loại dầu máy nén khí cao cấp với thành phần chính là dầu gốc tổng hợp và polyolester. Giải pháp bôi trơn tuyệt vời cho cả 2 loại máy nén khí roto và piston.

2. Ứng dụng

1. GE AIRCOMP-46 là loại dầu không cặn ứng dụng để bôi trơn cho roto, vòng bi và bánh răng bên trong máy nén khí roto. Đặc biệt cho các máy nén khí trục vít bôi trơn tràn ngập dầu với thời gian hoạt động lên đến 2000 giờ trong điều kiện sử dụng thông thường( Nhiệt độ khí ra </= 1000C theo tiêu chuẩn ISO 6743-3:2003).

2. GE AIRCOMP-46 có thể dùng cho máy nén khí trục vít và piston thông thường hoặc tải trọng nặng bôi trơn bằng cách nhỏ giọt theo tiêu chuẩn ISO 6743.

· Tải trọng thông thường được mô tả như sau:

· Nhiệt độ xả: </= 1650C

· Áp suất chênh lệch: </= 2.5Mpa (25 bar)

· Áp suất xả: </= 7Mpa(70 bar)

· Tải trọng nặng được mô tả như sau:

· Nhiệt độ xả: > 1650C

· Áp suất chênh lệch: > 2.5Mpa (25 bar)

· Áp suất xả: > 7Mpa(70 bar)

3. GE AIRCOMP-46 hạn chế tối đa sự hình thành cặn than, đáp ứng tất cả các yêu cầu theo tiêu chuẩn DIN 51506 VDL của máy nén khí piston với nhiệt độ hơi xả lên tới 2200C.

4. GE AIRCOMP-46  hoàn toàn tương thích với các vật liệu nitrile, silicone và fluoropolymer

5. Tiêu chuẩn áp dụng: DIN 51506 VDL và ISO 6743/3-DAA, DAB, DAG

3. Lợi ích

1. Khả năng tách nước tốt cho phép nước ngưng tụ để tách ra khỏi dầu, ngăn chặn sự tạo nhũ.

2. Khả năng chống ăn mòn hoàn hảo thậm chí khí hoạt động trong điều kiện ẩm.

3. Tính ổn định nhiệt tốt, hạn chế tối đa sự hình thành cặn than để làm giảm nguy cơ cháy nổ.

4. Kéo dài thời gian thay dầu và giảm tối đa sự hỏng hóc của bộ lọc, dẫn đến giảm chi phí vận hành.

5. Cung cấp nguồn khí sạch.

4. Tính chất đặc trưng

Chỉ tiêu Kết quả Đơn vị Phương pháp
Tỷ trọng(15/4°C) 0.86 Kg/l ASTM D1298
Độ nhớt động học (40℃, cSt) 46 mm2/s ASTM D445
Điểm chớp cháy (°C) 256 °C ASTM D92
Chỉ số nhớt((V.I) 130
Điểm đông đặc (°C) -25 ↓ °C ASTM D97
Tách nước(54°C) 15 min ASTM D1401

※Các thông số trên được kiểm tra tại phòng thí nghiệm của công ty chúng tôi.

5. Thời hạn sử dụng

01 năm kể từ ngày sản xuất.

6. Đóng gói

Thùng phuy 200L và thùng 20L